- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 车xa(xe cộ)
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
liên lụy; làm liên lụy; gây họa cho (ai đó)
中因为自己的行为让别人受到坏的影响或困难yīnwèi zìjǐ de xíngwéi ràng biérén shòudào huài de yǐngxiǎng huò kùnnan
Tôi không muốn liên lụy bạn.
làm liên lụy; làm vạ lây
中因为自己的原因让别人受到不好的影响或伤害yīnwèi zìjǐ de yuányīn ràng biérén shòudào búhǎo de yǐngxiǎng huò shānghài
liên lụy; làm liên lụy; gây họa cho (ai đó)
中因为自己的行为让别人受到坏的影响或困难yīnwèi zìjǐ de xíngwéi ràng biérén shòudào huài de yǐngxiǎng huò kùnnan
Tôi không muốn liên lụy bạn.
làm liên lụy; làm vạ lây
中因为自己的原因让别人受到不好的影响或伤害yīnwèi zìjǐ de yuányīn ràng biérén shòudào búhǎo de yǐngxiǎng huò shānghài
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Dây tơ buộc chặt ruộng đồng khiến người ta mệt mỏi, chồng chất gánh nặng.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Dây tơ buộc chặt ruộng đồng khiến người ta mệt mỏi, chồng chất gánh nặng.
liên lụy; làm liên lụy; gây họa cho (ai đó)
liên lụy; làm liên lụy; gây họa cho (ai đó)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.