- 扌thủ(bàn tay)
- 也dã(cũng (dấu kết thúc câu))
Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).
kéo lùi; làm liên lụy; gây gánh nặng cho
Tôi không muốn làm phiền bạn.
kéo lụy; là gánh nặng cho; liên lụy
Tôi không muốn làm gánh nặng cho bạn.
làm liên lụy; kéo lùi; trở thành gánh nặng cho người khác
kéo lùi; làm liên lụy; gây gánh nặng cho
Tôi không muốn làm phiền bạn.
kéo lụy; là gánh nặng cho; liên lụy
Tôi không muốn làm gánh nặng cho bạn.
làm liên lụy; kéo lùi; trở thành gánh nặng cho người khác
Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).
Dây tơ buộc chặt ruộng đồng khiến người ta mệt mỏi, chồng chất gánh nặng.
Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).
Dây tơ buộc chặt ruộng đồng khiến người ta mệt mỏi, chồng chất gánh nặng.
kéo lùi; làm liên lụy; gây gánh nặng cho
kéo lùi; làm liên lụy; gây gánh nặng cho
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Tôi không muốn làm liên lụy đến bạn.
Tôi không muốn làm liên lụy đến bạn.