- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 车xa(xe cộ)
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
phản ứng dây chuyền [thành ngữ]
Đây là một phản ứng dây chuyền.
phản ứng dây chuyền; (vật lý) phản ứng hạt nhân dây chuyền
phản ứng dây chuyền [thành ngữ]
Đây là một phản ứng dây chuyền.
phản ứng dây chuyền; (vật lý) phản ứng hạt nhân dây chuyền
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Ổ khóa bằng kim loại có những mắt xích nhỏ như vỏ sò nối lại với nhau.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Ổ khóa bằng kim loại có những mắt xích nhỏ như vỏ sò nối lại với nhau.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
phản ứng dây chuyền [thành ngữ]
phản ứng dây chuyền [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.