- 辶sước(di chuyển, bước đi)
- 尺xích(thước đo (gợi âm 'trì'))
Đi từng bước nhỏ như đo bằng thước, nên mới chậm trễ.
Trì Hạo Điền (1929-), Bộ trưởng Quốc phòng Trung Quốc 1993-2003
Trì Hạo Điền (1929-), Bộ trưởng Quốc phòng Trung Quốc 1993-2003
Đi từng bước nhỏ như đo bằng thước, nên mới chậm trễ.
Chữ 田 vẽ hình thửa ruộng được chia ô bởi các bờ ngang dọc.
Đi từng bước nhỏ như đo bằng thước, nên mới chậm trễ.
Chữ 田 vẽ hình thửa ruộng được chia ô bởi các bờ ngang dọc.
Trì Hạo Điền (1929-), Bộ trưởng Quốc phòng Trung Quốc 1993-2003
Trì Hạo Điền (1929-), Bộ trưởng Quốc phòng Trung Quốc 1993-2003
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.