- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 米mễ(gạo)
Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.
làm mê rồi hiếp dâm; cưỡng hiếp sau khi cho uống thuốc mê
Anh ta bị buộc tội cưỡng hiếp sau khi chuốc thuốc mê.
làm mê rồi hiếp dâm; cưỡng hiếp sau khi cho uống thuốc mê
Anh ta bị buộc tội cưỡng hiếp sau khi chuốc thuốc mê.
Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.
Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.
làm mê rồi hiếp dâm; cưỡng hiếp sau khi cho uống thuốc mê
làm mê rồi hiếp dâm; cưỡng hiếp sau khi cho uống thuốc mê
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.