- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 米mễ(gạo)
Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.
ngơ ngác; ngẩn ngơ; bối rối
Anh ấy trông có vẻ hơi bối rối.
ngơ ngác; mất phương hướng; (khẩu) ngẩn ngơ
Anh ấy trông có vẻ hơi mơ màng.
mê muội; ngơ ngác; lơ mơ
Anh ấy trông hơi ngây ngô.
ngơ ngác; ngẩn ngơ; bối rối
Anh ấy trông có vẻ hơi bối rối.
ngơ ngác; mất phương hướng; (khẩu) ngẩn ngơ
Anh ấy trông có vẻ hơi mơ màng.
mê muội; ngơ ngác; lơ mơ
Anh ấy trông hơi ngây ngô.
Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.
Trợn mắt nhìn chằm chằm như đang leo lên cao nhìn xuống ai đó.
Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.
Trợn mắt nhìn chằm chằm như đang leo lên cao nhìn xuống ai đó.
ngơ ngác; ngẩn ngơ; bối rối
ngơ ngác; ngẩn ngơ; bối rối
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.