- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 㠯dĩ(dùng, bằng)
Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).
lễ truy điệu; lễ tang
Anh ấy đã tham dự lễ truy điệu.
lễ tưởng niệm; buổi tưởng nhớ
Chúng tôi đã tham dự lễ truy điệu.
lễ truy điệu; lễ tang
Anh ấy đã tham dự lễ truy điệu.
lễ tưởng niệm; buổi tưởng nhớ
Chúng tôi đã tham dự lễ truy điệu.
Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
lễ truy điệu; lễ tang
lễ truy điệu; lễ tang
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.