- 艹thảo(cỏ cây)
- 死tử(chết)
- 廾củng(hai tay dâng lên)
Chôn cất là dùng hai tay đặt người chết vào giữa cỏ cây.
tang lễ; lễ mai táng
中把死人埋入土中的仪式bǎ sǐrén máirù tǔzhōng de yíshì
Anh ấy đã tham dự tang lễ của bạn.
lễ tang; nghi lễ an táng
中人死后进行的告别仪式和埋葬活动rén sǐ hòu jìnxíng de gàobié yíshì hé maizàng huódòng
tang lễ; lễ mai táng
中把死人埋入土中的仪式bǎ sǐrén máirù tǔzhōng de yíshì
Anh ấy đã tham dự tang lễ của bạn.
lễ tang; nghi lễ an táng
中人死后进行的告别仪式和埋葬活动rén sǐ hòu jìnxíng de gàobié yíshì hé maizàng huódòng
Chôn cất là dùng hai tay đặt người chết vào giữa cỏ cây.
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
Chôn cất là dùng hai tay đặt người chết vào giữa cỏ cây.
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
tang lễ; lễ mai táng
tang lễ; lễ mai táng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.