- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 㠯dĩ(dùng, bằng)
Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).
đuổi theo; truy đuổi; theo đuổi
Anh ấy đuổi theo tên trộm.
đuổi theo; truy đuổi
đuổi theo; bắt kịp
中快速跟在某人或某物后面,想要赶上kuàisù gēnzài mǒurén huò mǒuwù hòumiàn, xiǎngyào gǎnshàng
Anh ấy chạy đua với thời gian.
đuổi theo; truy đuổi; theo đuổi
Anh ấy đuổi theo tên trộm.
đuổi theo; truy đuổi
đuổi theo; bắt kịp
中快速跟在某人或某物后面,想要赶上kuàisù gēnzài mǒurén huò mǒuwù hòumiàn, xiǎngyào gǎnshàng
Anh ấy chạy đua với thời gian.
Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).
Cầm cây sào chạy đuổi theo — đó là hành động đuổi kịp (赶).
Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).
Cầm cây sào chạy đuổi theo — đó là hành động đuổi kịp (赶).
đuổi theo; truy đuổi; theo đuổi
đuổi theo; truy đuổi; theo đuổi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
kịp; đuổi kịp; bắt kịp
中跑得快赶上前面的人或事pǎo de kuài gǎnshang qiánmiàn de rén huò shì
Anh ấy đã đuổi kịp xe buýt.
vượt qua; vượt lên; siêu (vượt trội)
中跑得比别人快,超过别人pǎo de bǐ biérén kuài, chāoguò biérén
kịp; đuổi kịp; bắt kịp
中跑得快赶上前面的人或事pǎo de kuài gǎnshang qiánmiàn de rén huò shì
Anh ấy đã đuổi kịp xe buýt.
vượt qua; vượt lên; siêu (vượt trội)
中跑得比别人快,超过别人pǎo de bǐ biérén kuài, chāoguò biérén