- 辶xước(bước đi, di chuyển)
- 艮cấn(dừng lại, cứng nhắc)
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
rút khỏi đảng; thoái đảng
Anh ấy quyết định rút khỏi đảng.
rút khỏi đảng; thoái đảng
Anh ấy quyết định rút khỏi đảng.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
Đảng là nhóm người cùng tôn một anh cả lên địa vị cao nhất.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
Đảng là nhóm người cùng tôn một anh cả lên địa vị cao nhất.
rút khỏi đảng; thoái đảng
rút khỏi đảng; thoái đảng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.