- 辶xước(bước đi, di chuyển)
- 艮cấn(dừng lại, cứng nhắc)
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
suy yếu; giảm dần; (trợ cấp v.v.) bị cắt giảm dần
Chính phủ quyết định giảm trợ cấp.
suy yếu; giảm dần; (trợ cấp v.v.) bị cắt giảm dần
Chính phủ quyết định giảm trợ cấp.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
Sườn dốc là lớp da bên ngoài của mặt đất.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
Sườn dốc là lớp da bên ngoài của mặt đất.
suy yếu; giảm dần; (trợ cấp v.v.) bị cắt giảm dần
suy yếu; giảm dần; (trợ cấp v.v.) bị cắt giảm dần
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.