- 辶xước(bước đi, di chuyển)
- 艮cấn(dừng lại, cứng nhắc)
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
thuốc hạ sốt
Bạn có cần thuốc hạ sốt không?
thuốc hạ sốt
Bạn có cần thuốc hạ sốt không?
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).
thuốc hạ sốt
thuốc hạ sốt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.