- 辶xước(bước đi, di chuyển)
- 艮cấn(dừng lại, cứng nhắc)
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
rút lui; co rúm; nhụt chí
中害怕而往后退,不敢前进hàipà érwǎng hòu tuì,búgǎn qiánjìn
Anh ấy không bao giờ lùi bước.
rút lui; co rúm; nhụt chí
中害怕而往后退,不敢前进hàipà érwǎng hòu tuì,búgǎn qiánjìn
Anh ấy không bao giờ lùi bước.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
Sợi tơ co rút lại như người thu mình nghỉ ngơi trong đêm.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
Sợi tơ co rút lại như người thu mình nghỉ ngơi trong đêm.
rút lui; co rúm; nhụt chí
rút lui; co rúm; nhụt chí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.