- 辶xước(bước đi, di chuyển)
- 艮cấn(dừng lại, cứng nhắc)
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
ẩn dật; lui về ở ẩn
Ông ấy lui về ẩn dật trong rừng, sống một cuộc đời bình yên.
về hưu; rút khỏi đời sống công cộng
Anh ấy quyết định lui về ẩn dật trong rừng núi.
ẩn dật; lui về ở ẩn
Ông ấy lui về ẩn dật trong rừng, sống một cuộc đời bình yên.
về hưu; rút khỏi đời sống công cộng
Anh ấy quyết định lui về ẩn dật trong rừng núi.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
ẩn dật; lui về ở ẩn
ẩn dật; lui về ở ẩn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.