- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 关quan(liên quan, đóng)
Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
phóng lên vũ trụ; đưa vào không gian
Chúng tôi phóng vệ tinh vào không gian.
phóng lên vũ trụ; đưa vào không gian
Chúng tôi phóng vệ tinh vào không gian.
Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
phóng lên vũ trụ; đưa vào không gian
phóng lên vũ trụ; đưa vào không gian
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.