- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 关quan(liên quan, đóng)
Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
đưa vào quỹ đạo
Chúng tôi đã phóng thành công vệ tinh vào quỹ đạo.
đưa vào quỹ đạo
Chúng tôi đã phóng thành công vệ tinh vào quỹ đạo.
Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
đưa vào quỹ đạo
đưa vào quỹ đạo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.