- 辶sước(đi, bước chân)
- 屰nghịch(ngược, đảo ngược)
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
tâm lý phản kháng; tâm lý nổi loạn
Anh ấy có tâm lý chống đối.
tâm lý phản kháng; tâm lý nổi loạn
Anh ấy có tâm lý chống đối.
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
tâm lý phản kháng; tâm lý nổi loạn
tâm lý phản kháng; tâm lý nổi loạn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.