- 辶sước(đi, bước chân)
- 屰nghịch(ngược, đảo ngược)
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
nghịch cảnh; hoàn cảnh khó khăn
Anh ấy học hỏi từ nghịch cảnh.
nghịch cảnh; hoàn cảnh khó khăn
Anh ấy đã vượt qua nghịch cảnh.
nghịch cảnh; hoàn cảnh khó khăn
Anh ấy học hỏi từ nghịch cảnh.
nghịch cảnh; hoàn cảnh khó khăn
Anh ấy đã vượt qua nghịch cảnh.
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
nghịch cảnh; hoàn cảnh khó khăn
nghịch cảnh; hoàn cảnh khó khăn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.