- 辶sước(đi, bước chân)
- 屰nghịch(ngược, đảo ngược)
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
lời nói thuận tai thì dễ nghe, lời trung thì nghịch tai [thành ngữ]
Lời nói trái tai thì có lợi cho hành động.
lời nói nghịch tai; lời nói thẳng (khó nghe)
lời nói thuận tai thì dễ nghe, lời trung thì nghịch tai [thành ngữ]
Lời nói trái tai thì có lợi cho hành động.
lời nói nghịch tai; lời nói thẳng (khó nghe)
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
lời nói thuận tai thì dễ nghe, lời trung thì nghịch tai [thành ngữ]
lời nói thuận tai thì dễ nghe, lời trung thì nghịch tai [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.