- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
dễ hiểu; thông dễ hiểu [thành ngữ]
Cuốn sách này dễ hiểu.
dễ hiểu; thông dễ hiểu [thành ngữ]
Cuốn sách này dễ hiểu.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
Dùng tâm trí để giám sát và nắm bắt mọi thứ thì mới hiểu được.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
Dùng tâm trí để giám sát và nắm bắt mọi thứ thì mới hiểu được.
dễ hiểu; thông dễ hiểu [thành ngữ]
dễ hiểu; thông dễ hiểu [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.