- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
rau muống; kangkung(kế thừa)
Tôi thích ăn rau muống.
rau muống; kangkung(kế thừa)
Tôi thích ăn rau muống.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
rau muống; kangkung
rau muống; kangkung
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.