- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
đi lại không bị cản trở; thông hành vô trở [thành ngữ]
Con đường này thông hành không trở ngại.
đi lại thông suốt không bị cản trở [thành ngữ]
Anh ấy đã thông hành vô trở qua hải quan.
đi lại không bị cản trở; thông hành vô trở [thành ngữ]
Con đường này thông hành không trở ngại.
đi lại thông suốt không bị cản trở [thành ngữ]
Anh ấy đã thông hành vô trở qua hải quan.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
đi lại không bị cản trở; thông hành vô trở [thành ngữ]
đi lại không bị cản trở; thông hành vô trở [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.