- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
tác giả liên hệ; tác giả chịu trách nhiệm liên lạc (của bài báo khoa học)
Anh ấy là tác giả liên hệ của bài báo này.
tác giả liên hệ; tác giả chịu trách nhiệm liên lạc (của bài báo khoa học)
Anh ấy là tác giả liên hệ của bài báo này.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
tác giả liên hệ; tác giả chịu trách nhiệm liên lạc (của bài báo khoa học)
tác giả liên hệ; tác giả chịu trách nhiệm liên lạc (của bài báo khoa học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.