- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
viện sĩ thông tấn; thành viên thông tấn (của viện hàn lâm)
Ông ấy là viện sĩ thông tấn của Viện Khoa học Trung Quốc.
viện sĩ thông tấn; viện sĩ liên kết
Ông ấy là viện sĩ thông tấn của Viện Khoa học Trung Quốc.
viện sĩ thông tấn; thành viên thông tấn (của viện hàn lâm)
Ông ấy là viện sĩ thông tấn của Viện Khoa học Trung Quốc.
viện sĩ thông tấn; viện sĩ liên kết
Ông ấy là viện sĩ thông tấn của Viện Khoa học Trung Quốc.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
viện sĩ thông tấn; thành viên thông tấn (của viện hàn lâm)
viện sĩ thông tấn; thành viên thông tấn (của viện hàn lâm)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.