- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
thông xe; khai thông (cho xe cộ lưu thông)
Cây cầu này sẽ thông xe vào năm tới.
thông xe; (của một địa phương) có dịch vụ giao thông vận tải; khai thông tuyến đường
Thành phố này đã có dịch vụ giao thông rồi.
thông xe; (Đài) đi làm bằng phương tiện công cộng
thông xe; khai thông (cho xe cộ lưu thông)
Cây cầu này sẽ thông xe vào năm tới.
thông xe; (của một địa phương) có dịch vụ giao thông vận tải; khai thông tuyến đường
Thành phố này đã có dịch vụ giao thông rồi.
thông xe; (Đài) đi làm bằng phương tiện công cộng
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
thông xe; khai thông (cho xe cộ lưu thông)
thông xe; khai thông (cho xe cộ lưu thông)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Tôi đi làm bằng xe buýt mỗi ngày.
Tôi đi làm bằng xe buýt mỗi ngày.