- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
(từ vay mượn) xe tay ga
Anh ấy đi xe tay ga đi làm.
(từ vay mượn) xe tay ga
Anh ấy đi xe tay ga đi làm.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
(từ vay mượn) xe tay ga
(từ vay mượn) xe tay ga
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.