- 广nghiễm(mái nhà, hiên rộng)
- 廿nhập(hai mươi, nhiều lần đo)
- 又hựu(tay phải, lại, thêm lần nữa)
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
đồng hồ tốc độ; tốc kế
Trên ô tô có một cái đồng hồ tốc độ.
đồng hồ tốc độ; tốc kế
Trên ô tô có một cái đồng hồ tốc độ.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
đồng hồ tốc độ; tốc kế
đồng hồ tốc độ; tốc kế
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.