- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
học nhanh; đào tạo cấp tốc
Tôi đã tham gia một lớp học cấp tốc.
học nhanh; đào tạo cấp tốc; (khóa học) cấp tốc
Anh ấy đã tham gia một lớp học cấp tốc.
học tập/đào tạo cấp tốc; hoàn thành nhanh chóng
học nhanh; đào tạo cấp tốc
Tôi đã tham gia một lớp học cấp tốc.
học nhanh; đào tạo cấp tốc; (khóa học) cấp tốc
Anh ấy đã tham gia một lớp học cấp tốc.
học tập/đào tạo cấp tốc; hoàn thành nhanh chóng
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
học nhanh; đào tạo cấp tốc
học nhanh; đào tạo cấp tốc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Đây là một phương pháp cấp tốc.
hoàn thành nhanh; học cấp tốc; (khẩu) mì ăn liền (bóng)
Lớp cấp tốc rất được ưa chuộng.
học nhanh; đào tạo cấp tốc; hoàn thành nhanh chóng
Anh ấy muốn học nhanh tiếng Hán.
Đây là một phương pháp cấp tốc.
hoàn thành nhanh; học cấp tốc; (khẩu) mì ăn liền (bóng)
Lớp cấp tốc rất được ưa chuộng.
học nhanh; đào tạo cấp tốc; hoàn thành nhanh chóng
Anh ấy muốn học nhanh tiếng Hán.