- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
lớp học cấp tốc; khóa học ngắn hạn
Tôi đã tham gia một lớp cấp tốc.
lớp học cấp tốc; khóa học nhanh
Tôi đã tham gia một khóa học cấp tốc.
lớp học cấp tốc; khóa học ngắn hạn
Tôi đã tham gia một lớp cấp tốc.
lớp học cấp tốc; khóa học nhanh
Tôi đã tham gia một khóa học cấp tốc.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
lớp học cấp tốc; khóa học ngắn hạn
lớp học cấp tốc; khóa học ngắn hạn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.