- 言ngôn(lời nói)
- 周chu(khắp nơi, chu đáo)
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
ống klystron (ống điện tử tạo sóng vô tuyến tần số cao)
Klystron là một loại ống vi sóng.
ống klystron (ống điện tử tạo sóng vô tuyến tần số cao)
Klystron là một loại ống vi sóng.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
ống klystron (ống điện tử tạo sóng vô tuyến tần số cao)
ống klystron (ống điện tử tạo sóng vô tuyến tần số cao)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.