- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 告cáo(báo cáo, thông báo)
Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.
tung tin đồn gây chuyện; bịa đặt gây rối
Anh ta thích tạo tin đồn và gây rắc rối.
tung tin đồn gây chuyện; bịa đặt gây rối
Anh ta thích tạo tin đồn và gây rắc rối.
Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
tung tin đồn gây chuyện; bịa đặt gây rối
tung tin đồn gây chuyện; bịa đặt gây rối
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.