- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 禺ngung(loài khỉ (mượn âm))
Gặp gỡ là khi đang bước đi bỗng chạm mặt ai đó trên đường.
gặp; gặp gỡ; gặp phải
中偶然碰到或遇见某人或某事ǒuránpèngdào huòyùjiàn mǒurén huòmǒushì
Tôi đã gặp một người bạn cũ.
Tom đã gặp rắc rối.
gặp phải; tình cờ gặp
中偶然遇见;碰到
gặp; gặp gỡ; gặp phải
中偶然碰到或遇见某人或某事ǒuránpèngdào huòyùjiàn mǒurén huòmǒushì
Tôi đã gặp một người bạn cũ.
Tom đã gặp rắc rối.
gặp phải; tình cờ gặp
中偶然遇见;碰到
Gặp gỡ là khi đang bước đi bỗng chạm mặt ai đó trên đường.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Gặp gỡ là khi đang bước đi bỗng chạm mặt ai đó trên đường.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
gặp; gặp gỡ; gặp phải
gặp; gặp gỡ; gặp phải
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.