- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
đường; con đường; đạo; (loại từ) dùng cho vật dài (sông, vết nứt, bóng…), vật cản (tường, cửa…), câu hỏi (trong bài thi), mệnh lệnh, món ăn, bước (trong quy trình)
中用来计数长条形的东西、障碍物、问题、命令或菜肴等的词yònglái jìshù zhǎngtiáoxíng de dōngxi、zhàngài wù、wèntí、mìnglìng huò càiyáo děng de cí
Tôi không biết.
Tôi hết lời để nói.
Tôi không biết nên nói gì cả...
Tôi thật sự không biết.
đường; con đường; đạo; (loại từ) dùng cho vật dài (sông, vết nứt, bóng…), vật cản (tường, cửa…), câu hỏi (trong bài thi), mệnh lệnh, món ăn, bước (trong quy trình)
中用来计数长条形的东西、障碍物、问题、命令或菜肴等的词yònglái jìshù zhǎngtiáoxíng de dōngxi、zhàngài wù、wèntí、mìnglìng huò càiyáo děng de cí
Tôi không biết.
Tôi hết lời để nói.
Tôi không biết nên nói gì cả...
Tôi thật sự không biết.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
đường; con đường; đạo; (loại từ) dùng cho vật dài (sông, vết nứt, bóng…), vật cản (tường, cửa…), câu hỏi (trong bài thi), mệnh lệnh, món ăn, bước (trong quy trình)
đường; con đường; đạo; (loại từ) dùng cho vật dài (sông, vết nứt, bóng…), vật cản (tường, cửa…), câu hỏi (trong bài thi), mệnh lệnh, món ăn, bước (trong quy trình)
Tại sao bạn lại có thể không biết được?
đường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
中两地之间可以走的路liǎng dì zhī jiān kěyǐ zǒu de lù
Con đường này rất dài.
đạo; con đường; lý lẽ; nguyên tắc
中通往某地的路;也指事物的方法或原理tōngwǎng mǒudì de lù; yě zhǐ shìwù de fāngfǎ huò yuánlǐ
Nguyên tắc này rất đơn giản.
nói; bày tỏ (lời lịch sự)
中用言语表达或说出来yòng yányǔ biǎodá huò shuōchūlái
Xin hãy nói một lời cảm ơn.
nói (dùng để dẫn lời trực tiếp, trong văn học)
中说话;讲述;用于引述别人的话语shuōhuà;jiǎngshù;yònyú yǐnshù biéren de huàyǔ
Anh ấy nói: “Tôi rất khỏe.”
đạo (Đạo giáo) con đường; đạo lý; nói; con đường, tuyến đường; đạo (đơn vị đo)
中中国古代哲学思想,认为是自然和宇宙的根本原理zhōngguó gǔdài zhéxué sīxiǎng, rènwéi shì zìrán hé yǔzhòu de gēnběn yuánlǐ
Đạo giáo là một phần của văn hóa truyền thống Trung Quốc.
nghề; kỹ năng chuyên môn
中某种专门的技能或手艺mǒuzhǒng zhuānmèn de jìnéng huò shǒuyì
Anh ấy đã học rất nhiều kỹ năng.
đạo (đơn vị hành chính thời xưa)
中古代的行政区域,管理多个县gǔdài de xíngzhèng qūyù, guǎnlǐ duōge xiàn
Con đường này rất dài.
Tại sao bạn lại có thể không biết được?
đường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
中两地之间可以走的路liǎng dì zhī jiān kěyǐ zǒu de lù
Con đường này rất dài.
đạo; con đường; lý lẽ; nguyên tắc
中通往某地的路;也指事物的方法或原理tōngwǎng mǒudì de lù; yě zhǐ shìwù de fāngfǎ huò yuánlǐ
Nguyên tắc này rất đơn giản.
nói; bày tỏ (lời lịch sự)
中用言语表达或说出来yòng yányǔ biǎodá huò shuōchūlái
Xin hãy nói một lời cảm ơn.
nói (dùng để dẫn lời trực tiếp, trong văn học)
中说话;讲述;用于引述别人的话语shuōhuà;jiǎngshù;yònyú yǐnshù biéren de huàyǔ
Anh ấy nói: “Tôi rất khỏe.”
đạo (Đạo giáo) con đường; đạo lý; nói; con đường, tuyến đường; đạo (đơn vị đo)
中中国古代哲学思想,认为是自然和宇宙的根本原理zhōngguó gǔdài zhéxué sīxiǎng, rènwéi shì zìrán hé yǔzhòu de gēnběn yuánlǐ
Đạo giáo là một phần của văn hóa truyền thống Trung Quốc.
nghề; kỹ năng chuyên môn
中某种专门的技能或手艺mǒuzhǒng zhuānmèn de jìnéng huò shǒuyì
Anh ấy đã học rất nhiều kỹ năng.
đạo (đơn vị hành chính thời xưa)
中古代的行政区域,管理多个县gǔdài de xíngzhèng qūyù, guǎnlǐ duōge xiàn
Con đường này rất dài.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.