- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
nghe đồn đại; tin đồn vỉa hè [thành ngữ]
Đừng nghe lời đồn đại.
nghe đồn đại; tin đồn vỉa hè [thành ngữ]
Đừng nghe lời đồn đại.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
nghe đồn đại; tin đồn vỉa hè [thành ngữ]
nghe đồn đại; tin đồn vỉa hè [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.