- 辶xước(di chuyển, bước đi)
- 辟tị(tránh, xua đuổi)
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
thuốc tránh thai (dạng viên)
Thuốc tránh thai là một loại thuốc.
thuốc tránh thai (dạng viên)
Thuốc tránh thai là một loại thuốc.
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
Viên đạn tròn như thứ gì đó cong vẹo thêm một chấm nhỏ ở đuôi.
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
Viên đạn tròn như thứ gì đó cong vẹo thêm một chấm nhỏ ở đuôi.
thuốc tránh thai (dạng viên)
thuốc tránh thai (dạng viên)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.