- 辶xước(di chuyển, bước đi)
- 辟tị(tránh, xua đuổi)
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
tránh nặng chọn nhẹ; né tránh điều quan trọng, chỉ nói chuyện nhỏ nhặt [thành ngữ]
Anh ấy luôn tránh nặng tìm nhẹ, không giải quyết vấn đề thực sự.
tránh nặng chọn nhẹ; né tránh vấn đề chính yếu, chỉ nhận lỗi nhỏ [thành ngữ]
Anh ấy luôn tránh nặng tìm nhẹ, không chịu nói thật.
tránh nặng chọn nhẹ; né tránh điều quan trọng, chỉ nói chuyện nhỏ nhặt [thành ngữ]
Anh ấy luôn tránh nặng tìm nhẹ, không giải quyết vấn đề thực sự.
tránh nặng chọn nhẹ; né tránh vấn đề chính yếu, chỉ nhận lỗi nhỏ [thành ngữ]
Anh ấy luôn tránh nặng tìm nhẹ, không chịu nói thật.
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
tránh nặng chọn nhẹ; né tránh điều quan trọng, chỉ nói chuyện nhỏ nhặt [thành ngữ]
tránh nặng chọn nhẹ; né tránh điều quan trọng, chỉ nói chuyện nhỏ nhặt [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.