- 辶xước(di chuyển, bước đi)
- 辟tị(tránh, xua đuổi)
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
nơi trú bão; bến trú ẩn (vịnh nhỏ cho thuyền bè tránh gió bão, đặc biệt ở Hồng Kông)
Trong bến trú bão có rất nhiều thuyền.
kiểu tị phong đường (cách nấu ăn của ngư dân sống trên thuyền: chiên cua, tôm hoặc thịt với gia vị và đậu đen lên men)
Cua xào kiểu Bến Trú Bão là món ăn đặc trưng của Hồng Kông.
nơi trú bão; bến trú ẩn (vịnh nhỏ cho thuyền bè tránh gió bão, đặc biệt ở Hồng Kông)
Trong bến trú bão có rất nhiều thuyền.
kiểu tị phong đường (cách nấu ăn của ngư dân sống trên thuyền: chiên cua, tôm hoặc thịt với gia vị và đậu đen lên men)
Cua xào kiểu Bến Trú Bão là món ăn đặc trưng của Hồng Kông.
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
nơi trú bão; bến trú ẩn (vịnh nhỏ cho thuyền bè tránh gió bão, đặc biệt ở Hồng Kông)
nơi trú bão; bến trú ẩn (vịnh nhỏ cho thuyền bè tránh gió bão, đặc biệt ở Hồng Kông)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.