- 辶xước(di chuyển, bước đi)
- 辟tị(tránh, xua đuổi)
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
tránh gió; nằm im chờ sóng yên
Gần đây anh ấy đang ẩn mình.
tránh gió; nằm im chờ sóng yên
Gần đây anh ấy đang ẩn mình.
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
tránh gió; nằm im chờ sóng yên
tránh gió; nằm im chờ sóng yên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.