- 亻nhân(người)
- 牛ngưu(con trâu/bò)
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
thư tín; bưu kiện; thư điện tử (email)
中通过邮政服务寄送的信件、包裹等tōngguò yóuzhèng fúwù jìsòng de xìnjiàn、bāoguǒ děng
Tôi nhận được một lá thư.
thư tín; bưu kiện; email
中通过邮局或网络发送的信函或文件tōngguò yóujú huò wǎngluò fāsōng de xìnhánhuò wénjiàn
thư điện tử; email; thư (bưu kiện)
thư tín; bưu kiện; thư điện tử (email)
中通过邮政服务寄送的信件、包裹等tōngguò yóuzhèng fúwù jìsòng de xìnjiàn、bāoguǒ děng
Tôi nhận được một lá thư.
thư tín; bưu kiện; email
中通过邮局或网络发送的信函或文件tōngguò yóujú huò wǎngluò fāsōng de xìnhánhuò wénjiàn
thư điện tử; email; thư (bưu kiện)
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
thư tín; bưu kiện; thư điện tử (email)
thư tín; bưu kiện; thư điện tử (email)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中通过网络传送的信息或文件tōngguò wǎngluò chuánsòng de xìnxī huò wénjiàn
Tôi gửi email cho bạn.
中通过网络传送的信息或文件tōngguò wǎngluò chuánsòng de xìnxī huò wénjiàn
Tôi gửi email cho bạn.