- 匸hề(hộp/khung che)
- 乂nghệ(cắt xén, trị lý)
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
khu bưu chính; bưu khu
Xin hãy cho tôi biết mã bưu điện của bạn.
khu bưu chính; bưu khu
Xin hãy cho tôi biết mã bưu điện của bạn.
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
khu bưu chính; bưu khu
khu bưu chính; bưu khu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.