- 尸thi(thân thể, mái che)
- 口khẩu(miệng, cửa)
Cục bộ như một miệng bị giam dưới mái che, bị giới hạn trong phạm vi nhất định.
bưu điện; bưu cục
中用来寄信、包裹等的机构yònglái jìxìn、bāoguǒ děng de jīgòu
Bưu điện ở đâu?
bưu điện; bưu cục
中寄信和寄包裹的地方jì xìn hé jì bāoguǒ de dìfang
bưu điện; bưu cục
中用来寄信、包裹等的机构yònglái jìxìn、bāoguǒ děng de jīgòu
Bưu điện ở đâu?
bưu điện; bưu cục
中寄信和寄包裹的地方jì xìn hé jì bāoguǒ de dìfang
Cục bộ như một miệng bị giam dưới mái che, bị giới hạn trong phạm vi nhất định.
Cục bộ như một miệng bị giam dưới mái che, bị giới hạn trong phạm vi nhất định.
bưu điện; bưu cục
bưu điện; bưu cục
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.