- 羊dương(con dê)
- 工công(thợ, công việc)
Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.
người đưa thư; bưu tá (cũ)
Người đưa thư đã mang thư đến.
người đưa thư; bưu tá (cũ)
Người đưa thư đã mang thư đến.
Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.
Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.
người đưa thư; bưu tá (cũ)
người đưa thư; bưu tá (cũ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.