- 扌thủ(tay)
- 斤cân(cái rìu)
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
tập trình bày tem thư; bộ sưu tập tem đóng gói (trong lĩnh vực tem bưu chính)
Bộ sưu tập tem này rất đẹp.
tập gấp tem; bìa tem
Cuốn album tem này rất đẹp.
tập trình bày tem thư; bộ sưu tập tem đóng gói (trong lĩnh vực tem bưu chính)
Bộ sưu tập tem này rất đẹp.
tập gấp tem; bìa tem
Cuốn album tem này rất đẹp.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
tập trình bày tem thư; bộ sưu tập tem đóng gói (trong lĩnh vực tem bưu chính)
tập trình bày tem thư; bộ sưu tập tem đóng gói (trong lĩnh vực tem bưu chính)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.