- 幸hạnh(may mắn)
- 卩tiết(quỳ gối, phục tùng)
- 又hựu(bàn tay)
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
tờ báo Bưu điện (dùng trong tên các tờ báo)
Tôi thích đọc tờ Washington Post.
tờ báo Bưu điện (dùng trong tên các tờ báo)
Tôi thích đọc tờ Washington Post.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
tờ báo Bưu điện (dùng trong tên các tờ báo)
tờ báo Bưu điện (dùng trong tên các tờ báo)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.