- 匚phương(cái hộp, cái thùng)
- 淮hoài(sông Hoài)
Thùng chứa nước sông Hoài gợi hình ảnh nơi tụ hội, quy tập mọi dòng chảy.
chuyển tiền qua bưu điện
Tôi cần gửi số tiền này qua bưu điện.
chuyển tiền qua bưu điện
Tôi cần làm thủ tục chuyển tiền qua bưu điện.
chuyển tiền qua bưu điện
Tôi cần gửi số tiền này qua bưu điện.
chuyển tiền qua bưu điện
Tôi cần làm thủ tục chuyển tiền qua bưu điện.
Thùng chứa nước sông Hoài gợi hình ảnh nơi tụ hội, quy tập mọi dòng chảy.
Thùng chứa nước sông Hoài gợi hình ảnh nơi tụ hội, quy tập mọi dòng chảy.
chuyển tiền qua bưu điện
chuyển tiền qua bưu điện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.