- 覀tây(phía tây (biến thể))
- 示thị(thần linh, trình bày)
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
tem bưu chính; con tem
中贴在信封上用来证明已付邮资的纸片tiēzài xìnfēng shàng yòngláidōmíngzhèng yǐ fù yóuziī de zhǐpiàn
Tôi thích sưu tập tem.
tem (bưu chính); đơn vị tính: 枚[mei2],張|张[zhang1]
中贴在信件上用来证明已付邮费的小纸片tiē zài xìnjiàn shàng yònglái zhèngmíng yǐ fù yóufèi de xiǎo zhǐpiàn
tem bưu chính; con tem
中贴在信封上用来证明已付邮资的纸片tiēzài xìnfēng shàng yòngláidōmíngzhèng yǐ fù yóuziī de zhǐpiàn
Tôi thích sưu tập tem.
tem (bưu chính); đơn vị tính: 枚[mei2],張|张[zhang1]
中贴在信件上用来证明已付邮费的小纸片tiē zài xìnjiàn shàng yònglái zhèngmíng yǐ fù yóufèi de xiǎo zhǐpiàn
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
tem bưu chính; con tem
tem bưu chính; con tem
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.