- 弗phất(chẳng, không)
- 貝bối(vỏ sò, tiền tệ)
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
cước bưu điện; bưu phí
Xin hỏi, phí bưu điện bao nhiêu tiền?
cước bưu điện; bưu phí
Xin hỏi, phí bưu điện bao nhiêu tiền?
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
cước bưu điện; bưu phí
cước bưu điện; bưu phí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.