- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 弟đệ(em trai, thứ tự)
Chuyển giao theo thứ tự, cứ bước đi mà trao dần từng người một.
người đưa thư; bưu tá (Đài Loan)
Người đưa thư gửi thư mỗi ngày.
người đưa thư; bưu tá (Đài Loan)
Người đưa thư gửi thư mỗi ngày.
Chuyển giao theo thứ tự, cứ bước đi mà trao dần từng người một.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Chuyển giao theo thứ tự, cứ bước đi mà trao dần từng người một.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
người đưa thư; bưu tá (Đài Loan)
người đưa thư; bưu tá (Đài Loan)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.