- 門môn(cánh cửa)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Trái tim bị nhốt sau cánh cửa đóng kín — cảm giác bức bối, u uất.
khổ não; u uất; chán nản
中感到不开心、烦恼的心情gǎndào bù kāixīn、fánnǎo de xīnqíng
Anh ấy trông rất buồn bã.
u ám; ảm đạm; tối tăm
中心情不好,感到压抑和不快乐xīnqíng búhǎo, gǎndào yāyì hé búkuàilè
khổ não; u uất; chán nản
中感到不开心、烦恼的心情gǎndào bù kāixīn、fánnǎo de xīnqíng
Anh ấy trông rất buồn bã.
u ám; ảm đạm; tối tăm
中心情不好,感到压抑和不快乐xīnqíng búhǎo, gǎndào yāyì hé búkuàilè
Trái tim bị nhốt sau cánh cửa đóng kín — cảm giác bức bối, u uất.
Trái tim bị nhốt sau cánh cửa đóng kín — cảm giác bức bối, u uất.
khổ não; u uất; chán nản
khổ não; u uất; chán nản
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.