- 人nhân(con người (tượng hình))
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người nước Trịnh mua giày (ám chỉ kẻ cứng nhắc tin vào quy tắc hơn thực tế) [thành ngữ]
Câu chuyện Trịnh nhân mãi lý rất thú vị.
người nước Trịnh mua giày (bỏ thực tế, ôm khư khư quy tắc cứng nhắc) [thành ngữ]
Trịnh nhân mãi lý là một câu chuyện ngụ ngôn.
người nước Trịnh mua giày (ám chỉ kẻ cứng nhắc tin vào quy tắc hơn thực tế) [thành ngữ]
Câu chuyện Trịnh nhân mãi lý rất thú vị.
người nước Trịnh mua giày (bỏ thực tế, ôm khư khư quy tắc cứng nhắc) [thành ngữ]
Trịnh nhân mãi lý là một câu chuyện ngụ ngôn.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Mua hàng là dùng cái móc để kéo món đồ quý về phía mình.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Mua hàng là dùng cái móc để kéo món đồ quý về phía mình.
người nước Trịnh mua giày (ám chỉ kẻ cứng nhắc tin vào quy tắc hơn thực tế) [thành ngữ]
người nước Trịnh mua giày (ám chỉ kẻ cứng nhắc tin vào quy tắc hơn thực tế) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.